← Lịch

Mặt Trăng ngày T6, 5 tháng 1 năm 2024

← 1/4T61/6 →
Âm lịch Hàn Quốc: ngày 24 tháng 11

Vào ngày này Mặt Trăng ở pha Trăng lưỡi liềm cuối tháng, với khoảng 40% đĩa trăng được chiếu sáng.

Ngắm Mặt Trăng đêm nàyTrăng lưỡi liềm cuối tháng“Vòng cung bạc cuối cùng trước bình minh”
Độ chiếu sáng
40%
Trăng mọc
00:19
12 giờ 5 phút
Trăng lặn
12:24
Trên đường chân trời 12 giờ 5 phút

Trong khi chờ tải vị trí của bạn, giờ trăng mọc và lặn được hiển thị cho TP. Hồ Chí Minh.

Xem lịch Mặt Trăng tháng 1 năm 2024 và thời điểm các pha chính →

Mưa sao băng Quadrantids

Chờ một vệt sáng ngắn ngủi trong cái lạnh đầu năm.

Khoảng thời gian này mỗi năm · khoảng đỉnh ước tính

Ánh trăng sẽ hiện diện trên bầu trời trước bình minh.

Khi nào và cách quan sát

Tìm nơi tối và quan sát vùng trời rộng bằng mắt thường.

Đỉnh thường gặp 2024-01-03–2024-01-05 · khoảng thời gian hằng năm ước tính, không phải dự báo riêng cho năm.

Ước tính cho Seoul · giờ chuẩn Hàn Quốc (KST)

Thời điểm trước bình minh 05:30 5/1 · quan sát vùng trời rộng.

Độ chiếu sáng Mặt Trăng 43% · trăng đã mọc và ánh trăng có thể khiến các sao băng mờ khó nhìn thấy.

Mây và ô nhiễm ánh sáng ảnh hưởng đến khả năng nhìn thấy thực tế.

Xem dự báo sao băng hằng năm của IMO
Một lưỡi liềm mảnh xuất hiện thấp ở phía đông trước khi Mặt Trời mọc.

Mặt Trăng ngày 5 tháng 1, 2024

Vào ngày 5 tháng 1, 2024, Mặt Trăng ở pha trăng lưỡi liềm cuối tháng, tuổi trăng 23,2 ngày, được chiếu sáng 40% và nằm trong chòm sao Xử Nữ, cách Trái Đất khoảng 397.036 km. Lần trăng non tiếp theo rơi vào ngày 11 tháng 1, 2024.

Pha
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ chiếu sáng
40%
Tuổi trăng
23,2 ngày kể từ trăng non
Khoảng cách đến Trái Đất
397.036 km
Chòm sao
Xử Nữ
Trăng tròn trước đó
27 tháng 12, 2023
Trăng non tiếp theo
11 tháng 1, 2024
Trăng tròn tiếp theo
26 tháng 1, 2024

Các pha Mặt Trăng quanh ngày 5 tháng 1, 2024

Pha Mặt Trăng, độ chiếu sáng và tuổi trong ba ngày trước và sau ngày 5 tháng 1, 2024
NgàyMặt TrăngChiếu sángTuổi
2/1 Thứ 3Trăng khuyết cuối tháng68%20,2 ngày
3/1 Thứ 4Trăng khuyết cuối tháng59%21,2 ngày
4/1 Thứ 5Trăng hạ huyền50%22,2 ngày
5/1 Thứ 6Trăng lưỡi liềm cuối tháng40%23,2 ngày
6/1 Thứ 7Trăng lưỡi liềm cuối tháng30%24,2 ngày
7/1 CNTrăng lưỡi liềm cuối tháng22%25,2 ngày
8/1 Thứ 2Trăng lưỡi liềm cuối tháng14%26,2 ngày

Các giá trị được tính bằng Astronomy Engine vào 12:00 trưa theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh) của mỗi ngày; ngày trăng non và trăng tròn cũng được tính theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh). Tuổi trăng là số ngày kể từ trăng non; khoảng cách được đo từ tâm đến tâm.

OH MY LUNA
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchLa bàn bầu trờiNgắm saoHướng dẫn về Mặt TrăngMặt Trăng ngày sinhĐộ hòa hợp pha Mặt Trăng
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchLa bàn bầu trờiNgắm saoHướng dẫn về Mặt TrăngMặt Trăng ngày sinhĐộ hòa hợp pha Mặt Trăng

© Oh My Luna

VI
한국어English日本語简体中文繁體中文EspañolPortuguês (Brasil)Bahasa IndonesiaFrançaisDeutschItalianoTiếng ViệtTürkçeРусскийالعربيةहिन्दीNederlandsPolskiSvenskaDansk
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchMặt Trăng ngày sinh