← Lịch

Mặt Trăng ngày T4, 3 tháng 1 năm 2024

← 1/2T41/4 →
Âm lịch Hàn Quốc: ngày 22 tháng 11

Vào ngày này Mặt Trăng ở pha Trăng khuyết cuối tháng, với khoảng 59% đĩa trăng được chiếu sáng.

Ngắm Mặt Trăng đêm nàyTrăng khuyết cuối tháng“Vầng sáng hơi vơi mọc lên muộn”
Độ chiếu sáng
59%
Trăng mọc
23:35
12 giờ 13 phút
Trăng lặn
11:48
ngày hôm sau, 4 tháng 1
Trên đường chân trời 12 giờ 13 phút

Trong khi chờ tải vị trí của bạn, giờ trăng mọc và lặn được hiển thị cho TP. Hồ Chí Minh.

Xem lịch Mặt Trăng tháng 1 năm 2024 và thời điểm các pha chính →

Mưa sao băng Quadrantids

Chờ một vệt sáng ngắn ngủi trong cái lạnh đầu năm.

Khoảng thời gian này mỗi năm · khoảng đỉnh ước tính

Ánh trăng sẽ hiện diện trên bầu trời trước bình minh.

Khi nào và cách quan sát

Tìm nơi tối và quan sát vùng trời rộng bằng mắt thường.

Đỉnh thường gặp 2024-01-03–2024-01-05 · khoảng thời gian hằng năm ước tính, không phải dự báo riêng cho năm.

Ước tính cho Seoul · giờ chuẩn Hàn Quốc (KST)

Thời điểm trước bình minh 05:00 3/1 · quan sát vùng trời rộng.

Độ chiếu sáng Mặt Trăng 62% · trăng đã mọc và ánh trăng có thể khiến các sao băng mờ khó nhìn thấy.

Mây và ô nhiễm ánh sáng ảnh hưởng đến khả năng nhìn thấy thực tế.

Xem dự báo sao băng hằng năm của IMO
Sau kỳ trăng tròn, trăng mọc muộn hơn vào buổi tối và vẫn sáng đến gần bình minh.

Mặt Trăng ngày 3 tháng 1, 2024

Vào ngày 3 tháng 1, 2024, Mặt Trăng ở pha trăng khuyết cuối tháng, tuổi trăng 21,2 ngày, được chiếu sáng 59% và nằm trong chòm sao Xử Nữ, cách Trái Đất khoảng 403.389 km. Lần trăng non tiếp theo rơi vào ngày 11 tháng 1, 2024.

Pha
Trăng khuyết cuối tháng
Độ chiếu sáng
59%
Tuổi trăng
21,2 ngày kể từ trăng non
Khoảng cách đến Trái Đất
403.389 km
Chòm sao
Xử Nữ
Trăng tròn trước đó
27 tháng 12, 2023
Trăng non tiếp theo
11 tháng 1, 2024
Trăng tròn tiếp theo
26 tháng 1, 2024

Các pha Mặt Trăng quanh ngày 3 tháng 1, 2024

Pha Mặt Trăng, độ chiếu sáng và tuổi trong ba ngày trước và sau ngày 3 tháng 1, 2024
NgàyMặt TrăngChiếu sángTuổi
31/12 CNTrăng khuyết cuối tháng84%18,2 ngày
1/1 Thứ 2Trăng khuyết cuối tháng76%19,2 ngày
2/1 Thứ 3Trăng khuyết cuối tháng68%20,2 ngày
3/1 Thứ 4Trăng khuyết cuối tháng59%21,2 ngày
4/1 Thứ 5Trăng hạ huyền50%22,2 ngày
5/1 Thứ 6Trăng lưỡi liềm cuối tháng40%23,2 ngày
6/1 Thứ 7Trăng lưỡi liềm cuối tháng30%24,2 ngày

Các giá trị được tính bằng Astronomy Engine vào 12:00 trưa theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh) của mỗi ngày; ngày trăng non và trăng tròn cũng được tính theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh). Tuổi trăng là số ngày kể từ trăng non; khoảng cách được đo từ tâm đến tâm.

OH MY LUNA
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchLa bàn bầu trờiNgắm saoHướng dẫn về Mặt TrăngMặt Trăng ngày sinhĐộ hòa hợp pha Mặt Trăng
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchLa bàn bầu trờiNgắm saoHướng dẫn về Mặt TrăngMặt Trăng ngày sinhĐộ hòa hợp pha Mặt Trăng

© Oh My Luna

VI
한국어English日本語简体中文繁體中文EspañolPortuguês (Brasil)Bahasa IndonesiaFrançaisDeutschItalianoTiếng ViệtTürkçeРусскийالعربيةहिन्दीNederlandsPolskiSvenskaDansk
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchMặt Trăng ngày sinh