Mặt Trăng ngày T7, 11 tháng 4 năm 2026
Âm lịch Hàn Quốc: ngày 24 tháng 2
Vào ngày này Mặt Trăng ở pha Trăng lưỡi liềm cuối tháng, với khoảng 40% đĩa trăng được chiếu sáng.
Độ chiếu sáng
40%
Trăng mọc
00:57
Trăng lặn
Trên đường chân trời 11 giờ 45 phút12:41
Trong khi chờ tải vị trí của bạn, giờ trăng mọc và lặn được hiển thị cho TP. Hồ Chí Minh.
Một lưỡi liềm mảnh xuất hiện thấp ở phía đông trước khi Mặt Trời mọc.
Mặt Trăng ngày 11 tháng 4, 2026
Vào ngày 11 tháng 4, 2026, Mặt Trăng ở pha trăng lưỡi liềm cuối tháng, tuổi trăng 23,1 ngày, được chiếu sáng 40% và nằm trong chòm sao Ma Kết, cách Trái Đất khoảng 396.059 km. Lần trăng non tiếp theo rơi vào ngày 17 tháng 4, 2026.
- Pha
- Trăng lưỡi liềm cuối tháng
- Độ chiếu sáng
- 40%
- Tuổi trăng
- 23,1 ngày kể từ trăng non
- Khoảng cách đến Trái Đất
- 396.059 km
- Chòm sao
- Ma Kết
- Trăng tròn trước đó
- 2 tháng 4, 2026
- Trăng non tiếp theo
- 17 tháng 4, 2026
- Trăng tròn tiếp theo
- 2 tháng 5, 2026
Các pha Mặt Trăng quanh ngày 11 tháng 4, 2026
| Ngày | Mặt Trăng | Chiếu sáng | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 8/4 Thứ 4 | Trăng khuyết cuối tháng | 69% | 20,1 ngày |
| 9/4 Thứ 5 | Trăng khuyết cuối tháng | 60% | 21,1 ngày |
| 10/4 Thứ 6 | Trăng hạ huyền | 50% | 22,1 ngày |
| 11/4 Thứ 7 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 40% | 23,1 ngày |
| 12/4 CN | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 31% | 24,1 ngày |
| 13/4 Thứ 2 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 22% | 25,1 ngày |
| 14/4 Thứ 3 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 14% | 26,1 ngày |
Các giá trị được tính bằng Astronomy Engine vào 12:00 trưa theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh) của mỗi ngày; ngày trăng non và trăng tròn cũng được tính theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh). Tuổi trăng là số ngày kể từ trăng non; khoảng cách được đo từ tâm đến tâm.






