Mặt Trăng ngày CN, 11 tháng 1 năm 2026
Âm lịch Hàn Quốc: ngày 23 tháng 11
Vào ngày này Mặt Trăng ở pha Trăng lưỡi liềm cuối tháng, với khoảng 45% đĩa trăng được chiếu sáng.
Độ chiếu sáng
45%
Trăng mọc
--:--
Trăng lặn
11:54
Trong khi chờ tải vị trí của bạn, giờ trăng mọc và lặn được hiển thị cho TP. Hồ Chí Minh.
Một lưỡi liềm mảnh xuất hiện thấp ở phía đông trước khi Mặt Trời mọc.
Mặt Trăng ngày 11 tháng 1, 2026
Vào ngày 11 tháng 1, 2026, Mặt Trăng ở pha trăng lưỡi liềm cuối tháng, tuổi trăng 22,1 ngày, được chiếu sáng 45% và nằm trong chòm sao Xử Nữ, cách Trái Đất khoảng 401.188 km. Lần trăng non tiếp theo rơi vào ngày 19 tháng 1, 2026.
- Pha
- Trăng lưỡi liềm cuối tháng
- Độ chiếu sáng
- 45%
- Tuổi trăng
- 22,1 ngày kể từ trăng non
- Khoảng cách đến Trái Đất
- 401.188 km
- Chòm sao
- Xử Nữ
- Trăng tròn trước đó
- 3 tháng 1, 2026
- Trăng non tiếp theo
- 19 tháng 1, 2026
- Trăng tròn tiếp theo
- 2 tháng 2, 2026
Các pha Mặt Trăng quanh ngày 11 tháng 1, 2026
| Ngày | Mặt Trăng | Chiếu sáng | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 8/1 Thứ 5 | Trăng khuyết cuối tháng | 74% | 19,1 ngày |
| 9/1 Thứ 6 | Trăng khuyết cuối tháng | 64% | 20,1 ngày |
| 10/1 Thứ 7 | Trăng khuyết cuối tháng | 55% | 21,1 ngày |
| 11/1 CN | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 45% | 22,1 ngày |
| 12/1 Thứ 2 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 36% | 23,1 ngày |
| 13/1 Thứ 3 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 27% | 24,1 ngày |
| 14/1 Thứ 4 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 19% | 25,1 ngày |
Các giá trị được tính bằng Astronomy Engine vào 12:00 trưa theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh) của mỗi ngày; ngày trăng non và trăng tròn cũng được tính theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh). Tuổi trăng là số ngày kể từ trăng non; khoảng cách được đo từ tâm đến tâm.






