← Lịch

Mặt Trăng ngày T4, 23 tháng 10 năm 2024

← 10/22T410/24 →
Âm lịch Hàn Quốc: ngày 21 tháng 9

Vào ngày này Mặt Trăng ở pha Trăng khuyết cuối tháng, với khoảng 62% đĩa trăng được chiếu sáng.

Ngắm Mặt Trăng đêm nàyTrăng khuyết cuối tháng“Vầng sáng hơi vơi mọc lên muộn”
Độ chiếu sáng
62%
Trăng mọc
23:04
13 giờ 9 phút
Trăng lặn
12:14
ngày hôm sau, 24 tháng 10
Trên đường chân trời 13 giờ 9 phút

Trong khi chờ tải vị trí của bạn, giờ trăng mọc và lặn được hiển thị cho TP. Hồ Chí Minh.

Xem lịch Mặt Trăng tháng 10 năm 2024 và thời điểm các pha chính →

Mưa sao băng Orionids

Ngắm khoảng trời giữa những vì sao trong đêm thu.

Khoảng thời gian này mỗi năm · khoảng đỉnh ước tính

Ánh trăng sẽ hiện diện trên bầu trời trước bình minh.

Khi nào và cách quan sát

Tìm nơi tối và quan sát vùng trời rộng bằng mắt thường.

Đỉnh thường gặp 2024-10-21–2024-10-23 · khoảng thời gian hằng năm ước tính, không phải dự báo riêng cho năm.

Ước tính cho Seoul · giờ chuẩn Hàn Quốc (KST)

Thời điểm trước bình minh 05:00 23/10 · quan sát vùng trời rộng.

Độ chiếu sáng Mặt Trăng 66% · trăng đã mọc và ánh trăng có thể khiến các sao băng mờ khó nhìn thấy.

Mây và ô nhiễm ánh sáng ảnh hưởng đến khả năng nhìn thấy thực tế.

Xem dự báo sao băng hằng năm của IMO
Sau kỳ trăng tròn, trăng mọc muộn hơn vào buổi tối và vẫn sáng đến gần bình minh.

Mặt Trăng ngày 23 tháng 10, 2024

Vào ngày 23 tháng 10, 2024, Mặt Trăng ở pha trăng khuyết cuối tháng, tuổi trăng 20,4 ngày, được chiếu sáng 62% và nằm trong chòm sao Song Tử, cách Trái Đất khoảng 384.554 km. Lần trăng non tiếp theo rơi vào ngày 1 tháng 11, 2024.

Pha
Trăng khuyết cuối tháng
Độ chiếu sáng
62%
Tuổi trăng
20,4 ngày kể từ trăng non
Khoảng cách đến Trái Đất
384.554 km
Chòm sao
Song Tử
Trăng tròn trước đó
17 tháng 10, 2024
Trăng non tiếp theo
1 tháng 11, 2024
Trăng tròn tiếp theo
16 tháng 11, 2024

Các pha Mặt Trăng quanh ngày 23 tháng 10, 2024

Pha Mặt Trăng, độ chiếu sáng và tuổi trong ba ngày trước và sau ngày 23 tháng 10, 2024
NgàyMặt TrăngChiếu sángTuổi
20/10 CNTrăng khuyết cuối tháng89%17,4 ngày
21/10 Thứ 2Trăng khuyết cuối tháng81%18,4 ngày
22/10 Thứ 3Trăng khuyết cuối tháng72%19,4 ngày
23/10 Thứ 4Trăng khuyết cuối tháng62%20,4 ngày
24/10 Thứ 5Trăng khuyết cuối tháng51%21,4 ngày
25/10 Thứ 6Trăng lưỡi liềm cuối tháng41%22,4 ngày
26/10 Thứ 7Trăng lưỡi liềm cuối tháng32%23,4 ngày

Các giá trị được tính bằng Astronomy Engine vào 12:00 trưa theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh) của mỗi ngày; ngày trăng non và trăng tròn cũng được tính theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh). Tuổi trăng là số ngày kể từ trăng non; khoảng cách được đo từ tâm đến tâm.

OH MY LUNA
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchLa bàn bầu trờiNgắm saoHướng dẫn về Mặt TrăngMặt Trăng ngày sinhĐộ hòa hợp pha Mặt Trăng
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchLa bàn bầu trờiNgắm saoHướng dẫn về Mặt TrăngMặt Trăng ngày sinhĐộ hòa hợp pha Mặt Trăng

© Oh My Luna

VI
한국어English日本語简体中文繁體中文EspañolPortuguês (Brasil)Bahasa IndonesiaFrançaisDeutschItalianoTiếng ViệtTürkçeРусскийالعربيةहिन्दीNederlandsPolskiSvenskaDansk
Mặt Trăng hôm nayTối nayLịchMặt Trăng ngày sinh