Mặt Trăng ngày CN, 1 tháng 9 năm 2024
Âm lịch Hàn Quốc: ngày 29 tháng 7
Vào ngày này Mặt Trăng ở pha Trăng lưỡi liềm cuối tháng, với khoảng 3% đĩa trăng được chiếu sáng.
Độ chiếu sáng
3%
Trăng mọc
04:08
Trăng lặn
Trên đường chân trời 12 giờ 54 phút17:02
Trong khi chờ tải vị trí của bạn, giờ trăng mọc và lặn được hiển thị cho TP. Hồ Chí Minh.
Một lưỡi liềm mảnh xuất hiện thấp ở phía đông trước khi Mặt Trời mọc.
Mặt Trăng ngày 1 tháng 9, 2024
Vào ngày 1 tháng 9, 2024, Mặt Trăng ở pha trăng lưỡi liềm cuối tháng, tuổi trăng 27,7 ngày, được chiếu sáng 3% và nằm trong chòm sao Sư Tử, cách Trái Đất khoảng 399.737 km. Lần trăng non tiếp theo rơi vào ngày 3 tháng 9, 2024.
- Pha
- Trăng lưỡi liềm cuối tháng
- Độ chiếu sáng
- 3%
- Tuổi trăng
- 27,7 ngày kể từ trăng non
- Khoảng cách đến Trái Đất
- 399.737 km
- Chòm sao
- Sư Tử
- Trăng tròn trước đó
- 20 tháng 8, 2024
- Trăng non tiếp theo
- 3 tháng 9, 2024
- Trăng tròn tiếp theo
- 18 tháng 9, 2024
Các pha Mặt Trăng quanh ngày 1 tháng 9, 2024
| Ngày | Mặt Trăng | Chiếu sáng | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 29/8 Thứ 5 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 22% | 24,7 ngày |
| 30/8 Thứ 6 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 14% | 25,7 ngày |
| 31/8 Thứ 7 | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 8% | 26,7 ngày |
| 1/9 CN | Trăng lưỡi liềm cuối tháng | 3% | 27,7 ngày |
| 2/9 Thứ 2 | Trăng non | 1% | 28,7 ngày |
| 3/9 Thứ 3 | Trăng non | 0% | 0,1 ngày |
| 4/9 Thứ 4 | Trăng lưỡi liềm đầu tháng | 1% | 1,1 ngày |
Các giá trị được tính bằng Astronomy Engine vào 12:00 trưa theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh) của mỗi ngày; ngày trăng non và trăng tròn cũng được tính theo giờ địa phương (TP. Hồ Chí Minh). Tuổi trăng là số ngày kể từ trăng non; khoảng cách được đo từ tâm đến tâm.






